Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
boiler





boiler
['bɔilə]
danh từ
người đun
nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu
nồi súp de, nồi hơi
rau ăn luộc được
nồi nước nóng (đặt ở bếp lò, để luôn luôn có nước nóng dùng)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu máy xe lửa
to burst one's boiler
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lâm vào cảnh khổ cực; gặp tai hoạ
to burst someone's boiler
đẩy ai vào cảnh khổ cực


/'bɔilə/

danh từ
người đun
nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu
supze, nồi hơi
rau ăn luộc được
nồi nước nóng (đặt ở bếp lò, để luôn luôn có nước nóng dùng)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu máy xe lửa !to burst one's boiler
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lâm vào cảnh khổ cực; gặp tai hoạ !to burst someone's boiler
đẩy ai vào cảnh khổ cực

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "boiler"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.