Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bleed





bleed
[bli:d]
nội động từ, động tính từ quá khứ và thì quá khứ là bled
chảy máu, mất máu
to bleed to death
chảy máu đến chết
đổ máu, hy sinh
to bleed for one's country
hy sinh cho tổ quốc
ngoại động từ
(y học) lấy máu (để thử)
(to bleed somebody for something) bòn rút, chiếm đoạt
the husband bleeds his wife for every dong she earned
người chồng bòn rút từng đồng mà vợ mình kiếm được
to bleed somebody white
(xem) white
one's heart bleeds for sb
thương xót cho ai



(Tech) dòng in, nhỉ ra (đ)

/bli:d/

(bất qui tắc) động từ bled
chảy máu, mất máu
rỉ nhựa (cây cối)
đổ máu, hy sinh
to bleed for one's country hy sinh cho tổ quốc
(y học) lấy máu (để thử)
bòn rút, ((nghĩa bóng)) hút máu hút mủ
dốc túi, xuỳ tiền ra; bị bòn rút
(nghĩa bóng) thương xót, đau đớn !to bleed white
(xem) white

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bleed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.