Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
blazer





blazer
['bleizə]
danh từ
áo cộc tay và thường có đính biểu trưng của một tổ chức nào đó


/'bleizə/

nội động từ
cháy rực; bùng lửa
sáng chói, rực sáng, chiếu sáng
(nghĩa bóng) bừng bừng nổi giận
he was balzing with fury anh ta bừng bừng nổi giận !to blaze away
bắn liên tục
nói nhanh và sôi nổi
hăng hái nhiệt tình làm (một công việc gì) !blaze away!
cứ nói tiếp đi! !to baze up
cháy bùng lên
nổi giận đùng đùng

ngoại động từ
đồn, truyền đi (tin tức)
the news was soon blazerd abroad tin đó được truyền đi tức khắc

danh từ
vết lang trán (vết trắng trên trán ngựa hoặc bò)
dấu đánh vào cây (để chỉ đường...)

ngoại động từ
đánh dấu vào (cây) !to blaze a trail
chỉ đường qua rừng bằng cách đánh dấu vào cây
(nghĩa bóng) đi tiên phong; mở đường
the Soviet Union is the first country to blazer a trail into space Liên xô là nước đầu tiên mở đường đi vào vũ trụ

danh từ
(thể dục,thể thao) áo màu sặc sỡ (bơi thuyền...)
(từ lóng) lời nói dối trắng trợn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "blazer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.