Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bill



/bil/

danh từ

cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao)

(sử học) cái kích (một thứ vũ khí)

danh từ

mỏ (chim)

(hàng hải) đầu mũi neo

mũi biển hẹp

nội động từ

chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu)

!to bill and coo

(xem) coo

danh từ

tờ quảng cáo; yết thị

    stick no bills cấm dán quảng cáo

    a theatre bill quảng cáo rạp hát

hoá đơn

luật dự thảo, dự luật

    to pass a bill thông qua đạo luật dự thảo

    to reject a bill bác bỏ đạo luật dự thảo

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc

(thương nghiệp) hối phiếu ((cũng) bill of exchange)

(pháp lý) sự thưa kiện; đơn kiện

!bill of fare

thực đơn

chương trình

!bill of health

(hàng hải) giấy kiểm dịch

!bill of lading

(hàng hải) hoá đơn vận chuyển

!butcher's bill

(từ lóng) danh sách người chết trong chiến tranh

!to fill the bill

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng mọi yêu cầu, làm tất cả những gì cần thiết

!to find [a] true bill

đưa ra xử

!to foot (meet) the bill

thanh toán hoá đơn

!to ignore the bill

không xử, bác đơn

ngoại động từ

đăng lên quảng cáo; để vào chương trình

    to be billed to appear được quảng cáo sẽ ra mắt

dán quảng cáo, dán yết thị

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoá đơn

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm danh sách


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bill"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.