Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
biến thiên



verb
To vary
noun
Upheaval, major change
những biến thiên trong lịch sử historical upheavals

[biến thiên]
(toán học) to vary
Biến thiên theo tỷ lệ thuận / tỷ lệ nghịch
To vary in direct/inverse proportion; To vary in direct/inverse ratio
upheaval; peripetia
Những biến thiên trong lịch sử
Historical upheavals



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.