Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
biến cố



noun
Upheaval, major change
biến cố lịch sử historical changes

[biến cố]
upheaval; happening; event
Một biến cố lịch sử
A historical event
Khủng hoảng kinh tế đã gây nên những biến cố rất lớn trong hệ thống tư bản chủ nghĩa
The economic crisis brought about many tremendous upheavals in the capitalist system



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.