Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bestow




bestow
[bi'stou]
ngoại động từ
bestow on, upon tặng cho, ban cho, dành cho
để, đặt
to bestow the luggage on the rack
để hành lý lên giá
cho trọ; tìm chỗ ở cho
to bestow someone for the night
cho ai ngủ trọ lại ban đêm


/bi'stou/

ngoại động từ
bestow on, upon tặng cho, ban cho, dành cho
để, đặt
to bestow the luggage on the rack để hành lý lên giá
cho trọ; tìm chỗ ở cho
to bestow someone for the night cho ai ngủ trọ lại ban đêm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bestow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.