Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
beck




beck
[bek]
danh từ
suối (ở núi)
sự vẫy tay, sự gật đầu (ra hiệu)
to be at someone's beck and call
hoàn toàn chịu sự sai khiến của ai; ngoan ngoãn phục tùng ai
động từ
vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu


/bek/

danh từ
suối (ở núi)

danh từ
sự vẫy tay, sự gật đầu (ra hiệu) !to be at someone's beck and call
hoàn toàn chịu sự sai khiến của ai; ngoan ngoãn phục tùng ai

động từ
vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu

Related search result for "beck"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.