Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
became





became
Xem become


/bi'kʌm/

(bất qui tắc) nội động từ, became; become
trở nên, trở thành
it has become much warmer trời trở nên ấm hơn nhiều

ngoại động từ
vừa, hợp, thích hợp, xứng
this dress becomes you well cái áo này anh mặc vừa quá; cái áo này anh mặc hợp quá
it does not become you to curse chửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm !to become of
xảy đến
he has not turned up yet, I wonder what has become of him anh ấy bây giờ vẫn chưa tới, tôi tự hỏi không hiểu cái gì đã xảy đến với anh ta

Related search result for "became"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.