Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
beard





beard
[biəd]
danh từ
lông mọc ở cằm và hai bên má trên mặt đàn ông; râu
a week's growth of beard
bộ râu cả tuần không cạo
ngạnh (mũi tên, lưỡi câu)
a goat's beard
râu dê
to laugh in one's beard
cười thầm
to laugh at somebody's beard
cười vào mặt ai
tìm cách lừa gạt ai; toan lừa bịp ai
to take by the beard
quyết xông vào, quyết xả vào chiếm lấy
to speak in one's beard
nói lúng búng
ngoại động từ
đương đầu với, chống cự
to beard the lion in his den
(tục ngữ) vào hang hùm bắt cọp


/biəd/

danh từ
râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc...
ngạnh (mũi tên, lưỡi câu) !to laught in one's beard
cười thầm !to laugh at somebody's beard
cười vào mặt ai
tìm cách lừa gạt ai; toan lừa bịp ai !to pluck (take) by the beard
quyết xông vào, quyết xả vào chiếm lấy !to speak in one's beard
nói lúng búng

ngoại động từ
đương đầu với, chống cư !to beard the lion in his den
vào hang hùm bắt cọp con

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "beard"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.