Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bay màu


[bay màu]
to fade; to lose colour; to discolour
Bay màu sau khi giặt
To fade in the wash
" Bảo đảm không bay màu "
"Guaranteed not to fade"
Cái váy cô ta bay màu sang áo sơ mi của tôi
The colour of her skirt has come off on my shirt



Fade


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.