Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
batsman





batsman
['bætsmən]
danh từ
(thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê
người hướng dẫn cho máy bay đáp xuống tàu sân bay


/'bætsmən/

danh từ
(thể dục,thể thao) vận động viên bóng chày, vận động viên crickê
người hướng dẫn (máy bay) hạ cánh (xuống tàu sân bay)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "batsman"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.