Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bao trùm


[bao trùm]
động từ
to cover the whole of; include, embrace, envelop
bóng tối bao trùm lên cảnh vật
a dark shadow covered the whole scenery
không khí phấn khởi bao trùm cuộc họp
an enthusiastic atmosphere pervaded the whole meeting



To cover the whole of
bóng tối bao trùm lên cảnh vật a dark shadow covered the whole scenery
không khí phấn khởi bao trùm cuộc họp an enthusiastic atmosphere pervaded the whole meeting


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.