Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bally




bally
['bæli]
tính từ & phó từ
(từ lóng) khỉ gió, chết tiệt (diễn tả sự bực mình hoặc thích thú)
take the bally god away!
mang ngay cái con khỉ gió này đi!
whose bally fault is that?
ai mắc cái lỗi khỉ này?
to be too bally tired
mệt đến chết được


/'bæli/

tính từ & phó từ
(từ lóng) khỉ gió, chết tiệt (diễn tả sự bực mình hoặc thích thú)
take the bally god away! mang ngay cái con khỉ gió này đi!
whose bally fault is that? ai mắc cái lỗi khỉ này?
to be too bally tired mệt đến chết được

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bally"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.