Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bailsman




bailsman
['beilzmæn]
danh từ
người đứng ra bảo lãnh (cho ai), người nộp tiền bảo lãnh (cho ai)


/'beilzmən/

danh từ
người đứng ra bảo lãnh (cho ai), người nộp tiền bảo lãnh (cho ai)

Related search result for "bailsman"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.