Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bail





bail
[beil]
danh từ
(pháp lý) tiền một người phải trả hoặc trả cho một người bị buộc là phạm tội, để bảo lãnh rằng anh ta sẽ trở lại phiên toà xét xử nếu từ đây đến lúc đó anh ta được phép đi lại tự do; tiền bảo lãnh
giấy cho phép thả một người đã được bảo lãnh như vậy; giấy tại ngoại hậu cứu
(crikê) một trong hai thanh ngang nằm trên bộ cọc gôn
to forfeit one's bail
không ra hầu toà
to stand bail for sb
to go bail for someone
(pháp lý) đứng ra bảo lãnh (cho ai được tự do)
to offer bail
xin nộp tiền bảo lãnh để được tạm tự do ở ngoài
out on bail
tạm được tự do (được tại ngoại) sau khi đóng tiền bảo lãnh
to produce (bring in, render, surrender to) one's bail
ra toà sau khi hết hạn bảo lãnh
ngoại động từ
(to bail somebody out) đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài; đóng tiền bảo lãnh cho ai được tại ngoại hậu cứu; (nghĩa bóng) cứu ai khỏi cảnh túng quẫn
(to bail out / something out) tát nước trong thuyền ra bằng gàu, xô....; rửa sạch (thuyền) bằng cách đó
to bail water (out)
tát nước ra
to bail (out) the boat
tát nước trong thuyền ra
the boat will sink unless we bail out
thuyền sẽ chìm nếu chúng ta không tát nước ra


/beil/

danh từ
(pháp lý) tiền bảo lãnh
người bảo lãnh !to admit to (allow, hold to, take)
cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh !to forfelt one's bail
không ra hầu toà !to go bail for someone
(pháp lý) trả tiền bảo lãnh cho người nào, đứng ra bảo lãnh cho ai !to offer bail
xin nộp tiền bảo lãnh để được tạm tự do ở ngoài !out on bail
tạm được tự do ở ngoài sau khi đã đóng tiền bảo lãnh !to produce (bring in, render, surrender to one's bail)
ra toà sau khi hết hạn bảo lãnh

ngoại động từ
to bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài

động từ
bail out tát (nước) trong thuyền ra bằng gàu !to bail out
(quân sự), (thông tục) nhảy dù khỏi máy bay

danh từ
vòng đỡ mui xe
quai ấm
(Uc) giá đỡ đầu bò cái (khi vắt sữa)

ngoại động từ
to bail up giữ đầu (bò cái trên giá để vắt sữa)
bắt giơ tay lên để cướp của

nội động từ
giơ tay lên

danh từ
gióng ngang ngăn ô chuồng ngựa
(sử học) hàng rào vây quanh; tường bao quanh sân lâu đài
(sử học) sân lâu đài

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bail"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.