Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
badger





badger


badger

The badger is a nocturnal mammal with a black-and-white striped face.

['bædʒə]
danh từ
(tiếng địa phương) người bán hàng rong
(động vật học) con lửng
bút vẽ; chổi cạo râu; ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng)
to draw the badger
suỵt cho lửng ra khỏi hang (để bắt)
(nghĩa bóng) làm cho ai khai hết ra những điều bí mật
ngoại động từ
làm phiền, quấy rầy
don't badger your mother into babying you
đừng có mè nheo bắt mẹ anh phải nuông chìu anh


/bædʤ/

danh từ
(tiếng địa phương) người bán hàng rong

danh từ
(động vật học) con lửng
bút vẽ; chổi cạo râu; ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng) !to draw the badger
suỵt cho khua lửng ra khỏi hang (để bắt)
(nghĩa bóng) làm cho ai khai hết ra những điều bí mật

ngoại động từ
đuổi theo
làm phiền, quấy rầy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "badger"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.