Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bụm



verb
To scoop up with one's hands
bụm nước suối để rửa mặt to scoop up water from a spring with one's hands and wash one's face
To cup in one's hand, to screen with one's hand
bụm miệng cười to cup one's smiling mouth in one's hand
bụm hai bàn tay làm loa to cup one's hands into a megaphone
To clench, to bite
bụm chặt môi cố nín cười to bite one's lips and suppress a laugh
noun
Two handfuls
một bụm gạo two handfuls of rice

[bụm]
động từ
To scoop up with one's hands
bụm nước suối để rửa mặt
to scoop up water from a spring with one's hands and wash one's face
To cup in one's hand, to screen with one's hand
bụm miệng cười
to cup one's smiling mouth in one's hand
bụm hai bàn tay làm loa
to cup one's hands into a megaphone
To clench, to bite
bụm chặt môi cố nín cười
to bite one's lips and suppress a laugh
danh từ
Two handfuls
một bụm gạo
two handfuls of rice



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.