Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bỗng dưng


[bỗng dưng]
by chance, by accident; all of a sudden; without rhyme or reason; for no reason at all (cũng bỗng nhưng)
thắng lợi không phải bỗng dưng mà có
success is not something got by accident
bỗng dưng nảy ra một vấn đề không ai ngờ tới
an unexpected problem arose by chance
Này ai đan rập giật giàm bỗng dưng (truyện Kiều)
Who'd somehow set the snare and sprung the trap?



By chance, by accident
thắng lợi không phải bỗng dưng mà có success is not something got by accident
bỗng dưng nảy ra một vấn đề không ai ngờ tới an unexpected problem arose by chance


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.