Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bố thí



verb
To give as alms, to give as charities
của bố trí alms, charities
To give, to hand out

[bố thí]
to give alms
Xin bố thí
To beg (for) alms; to ask for charity
Tôi chẳng cần ông bố thí đâu
I don't want your charity
to give something as alms; to give somebody something out of charity; to hand out
Nguỵ quyền sống nhờ đô la do đế quốc bố thí
The quislings lived on the dollars handed out by imperialism



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.