Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bỏ phiếu



verb
To go to the polls100% cử tri đi bỏ phiếu100% of the voters went to the polls; the poll was 100%; the turn-out was100%
bỏ phiếu cho người xứng đáng to vote for the truly representative people

[bỏ phiếu]
to cast one's ballot/vote; to ballot; to vote
Bỏ phiếu tán thành / phản đối một dự luật
To vote for/against a bill
Đi bỏ phiếu
Xem đi bầu
Địa điểm bỏ phiếu
Polling-booth; polling-station
100% cử tri đi bỏ phiếu
100% of the voters went to the polls; the poll was 100%; the turn-out was 100%
Bỏ phiếu cho người xứng đáng
To give one's vote to the truly representative people; To vote for the truly representative people
Cuộc bỏ phiếu tín nhiệm
Vote of confidence
Cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm
Vote of no confidence; vote of censure
Sự bỏ phiếu bằng cách giơ tay; Sự bỏ phiếu bằng cách uỷ quyền
Vote by show of hands; Proxy vote



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.