Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bỏ bê



verb
To neglect
bận việc công nhưng không bỏ bê việc nhà though busy, he does not neglect his household chores

[bỏ bê]
động từ.
to neglect (cũng bỏ bễ)
bận công tác nhưng không bỏ bê việc nhà
though busy, he does not neglect his household chores



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.