Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bệnh tật


[bệnh tật]
illness; sickness; morbidity
Người không có bệnh tật gì
A person free from disease
Không ai tránh khỏi bệnh tật
Illness is no respecter of persons; Diseases are no respecters of persons
Vật lộn với bệnh tật
To fight (against) disease; To combat disease



Disease (nói khái quát)
người không có bệnh tật gì a person free from disease
Diseased, sickly
được giúp đỡ khi già yếu bệnh tật to be given assistance, when stricken in years and sickly with age


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.