Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bệnh hoạn



noun
Illness, sickliness
bị bệnh hoạn giày vò tormented by illness
adj
Diseased, unhealthy, sickly
tình cảm bệnh hoạn sickly sentiments

[bệnh hoạn]
bad/poor state of health; illness; sickliness; morbidity
Bị bệnh hoạn giày vò
Tormented by illness
Bệnh hoạn làm cho con người anh ta thay đổi hẳn
The illness completely changed his personality
diseased; unhealthy; morbid; pathologic
Tình cảm bệnh hoạn
Unhealthy sentiments
Có dáng vẻ bệnh hoạn
To look sickly; to be sickly-looking



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.