Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bề thế



noun
Influence (deriving from a high position)
lớp người có bề thế trong xã hội the influential section in the old society, the people with a long arm in the old society, the persons of rank and fashion in the old society
Great size, magnitude, great dimensions
bề thế rộng lớn của nông trường the great size of the farm
adj
Influential
Sizeable
ngôi nhà bề thế a large house
đứng xa trông cơ ngơi rất bề thế from a distance, the estate's proportions look sizeable

[bề thế]
danh từ
influence (deriving from a high position)
lớp người có bề thế trong xã hội
the influential section in the old society, the people with a long arm in the old society, the persons of rank and fashion in the old society
great size, magnitude, great dimensions
bề thế rộng lớn của nông trường
the great size of the farm
tính từ
powerful, mighty; influential
sizeable
ngôi nhà bề thế
a large house, a building of magnificent proportions
đứng xa trông cơ ngơi rất bề thế
from a distance, the estate's proportions look sizeable



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.