Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bẻ



verb
To break
bẻ ra làm đôi to break into half
To fold
bẻ cổ áo to fold down a collar
To pinion
bẻ quặt hai tay ra đằng sau to pinion someone's arms
To refute
lý lẽ không bẻ được an argument impossible to refute
bẻ hành bẻ tỏi to raise all kinds of objection

[bẻ]
động từ
to break off; pick, pluck (hoa quả); fold back
bẻ ra làm đôi
to break into half
to fold
bẻ cổ áo
to fold down a collar
to pinion
bẻ quặt hai tay ra đằng sau
to pinion someone's arms
to refute
lý lẽ không bẻ được
an argument impossible to refute
to rotate; turn
to criticize
bẻ hành bẻ tỏi
to raise all kinds of objection; to find fault (with), cavil (at), carp (at)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.