Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bẹp



adj
Flat, crushed
quả bóng bẹp không còn một chút hơi the ball is completely flat and has no air left in it at all
chen nhau làm bẹp mất cái nón because of jostling, her hat was crushed
Prostrate, knocked down
bị ốm phải nằm bẹp ở nhà because of illness, he had to lie prostrate in bed

[bẹp]
tính từ
flat, crushed
quả bóng bẹp không còn một chút hơi
the ball is completely flat and has no air left in it at all
chen nhau làm bẹp mất cái nón
because of jostling, her hat was crushed
prostrate, knocked down
bị ốm phải nằm bẹp ở nhà
because of illness, he had to lie prostrate in bed
đè bẹp bọn phản cách mạng
to knock down the counter-revolutionaries
formless, shapeless; get squashed
opium smoker (làng bẹp)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.