Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bập


[bập]
thudding noise
chém bập một nhát vào cây chuối
to give a banana stem a thudding blow with a knife
động từ
to strike deep
lưỡi cuốc bập xuống đất
the hoe's blade struck deep into the ground
to slide fast
bập vào cờ bạc rượu chè
to slide fast into gambling and drinking
to thrust, plunge; pierce; run throught
bite (of dogs)
engage in; take (to) give oneself up (to)
tôi không muốn bập vào những chuyện ấy
I do not engage myself in such affairs
bập vào cờ bạc
entangled in gambling



Thudding noise
chém bập một nhát vào cây chuối to give a banana stem a thudding blow with a knife
verb
To strike deep
lưỡi cuốc bập xuống đất the hoe's blade struck deep into the ground
To slide fast
bập vào cờ bạc rượu chè to slide fast into gambling and drinking


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.