Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bất ngờ


[bất ngờ]
sudden; unexpected; unforeseen; unlooked-for; unpredictable; accidental; undreamed-of
Cuộc gặp gỡ bất ngờ
Unexpected encounter
Arsenal thắng Manchester United 1 - 0 là điều hoàn toàn bất ngờ
Arsenal's 1-0 win over Manchester United is completely unexpected
all of a sudden; suddenly
Bất ngờ trời đổ mưa
All of a sudden, it poured



Sudden, unexpected, unforeseen
cuộc gặp gỡ bất ngờ an unexpected encounter
đợi cho địch đến gần rồi bất ngờ nổ súng to wait until the enemy comes near then open up suddenly
bất ngờ trời đổ mưa all of a sudden, it poured


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.