Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bảo tồn



verb
To preserve
bảo tồn di tích lịch sử to preserve historic ruins
bảo tồn nền văn hoá dân tộc to preserve the national culture

[bảo tồn]
to preserve; to conserve
Bảo tồn di tích lịch sử
To preserve historic monuments
Bảo tồn văn hoá dân tộc
to preserve the national culture
Trong cách mạng dân chủ, kinh tế phú nông còn được bảo tồn
In the democratic revolution, the rich peasant economy is still preserved



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.