Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bảo hiểm



verb
To see to the safety
bảo hiểm chu đáo khi chơi thể thao the safety of the athletes must be fully seen to when sports and games are performed
dây bảo hiểm safety belt
To insure
bảo hiểm nhà cửa của mình chống hoả hoạn to insure one's house against fire
công ty bảo hiểm Insurance company
bảo hiểm xã hội Social insurance
quỹ bảo hiểm xã hội social security fund
hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội

[bảo hiểm]
to see to the safety
Bảo hiểm chu đáo khi chơi thể thao
The safety of the athletes must be fully seen to when sports and games are performed
Dây bảo hiểm
Safety belt
to insure
Bảo hiểm nhà cửa của mình chống hoả hoạn
To insure one's house against fire
Công ty bảo hiểm
Insurance company
Quỹ bảo hiểm xã hội
Social security fund
Hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội
To receive social security
Hợp đồng bảo hiểm
Insurance policy
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
Life-policy
Người đứng ra bảo hiểm
Insurer
Người được bảo hiểm
Insured; policy-holder
Bảo hiểm hỗ tương
Mutual insurance
Bảo hiểm chống trộm cắp
Insurance against theft/burglary
Bảo hiểm xe ô tô
Car/motor insurance
Bảo hiểm y tế
Health insurance; medical insurance
Bảo hiểm tai nạn
Accident insurance
Bảo hiểm tai nạn lao động
Employer's liability insurance; Workmen's compensation insurance
Bảo hiểm đường không
Air transport insurance
Bảo hiểm đường bộ
Land transit insurance
Bảo hiểm hàng hải
Marine insurance
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
Third-party insurance; public liability insurance
Bảo hiểm tuổi già
Old-age insurance
Bảo hiểm nhân thọ
Life insurance
Bảo hiểm tín dụng
Credit insurance
Bảo hiểm xã hội
Social insurance; social security
Bảo hiểm mọi rủi ro
Insurance against all risks; comprehensive insurance



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.