Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bản thân



noun
Self
những cố gắng bản thân one's own efforts
tự đấu tranh với bản thân to struggle with one's own self
bản thân sự việc này rất có ý nghĩa this event is very significant in itself

[bản thân]
self
Làm thế nào để tăng lợi tức cho bản thân và cho gia đình?
How to increase income for self and family?
Đấu tranh với bản thân không phải là dễ
It is not easy to struggle with one's self
oneself; myself; yourself......
Hắn chỉ lo cho bản thân hắn thôi
He does nothing but take care of himself; He does nothing but take care of number one
Bản thân sự việc này rất có ý nghĩa
This event is very significant in itself
personal; own
Những nỗ lực bản thân
One's own efforts
Theo kinh nghiệm bản thân
From one's (own) experience; from personal experience
Kinh nghiệm là người thầy tốt nhất
Experience is the best teacher



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.