Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bạt



noun
canvas
nhà bạt a canvas-tent
mui xe bằng vải bạt a canvas car top
Cymbal
Postface afterword
verb
To buffet adrift
chiếc thuyền bị sóng đánh bạt đi The boat was buffeted adrift
mỗi người bạt đi một nơi each was buffeted adrift in a different direction

[bạt]
danh từ
canvas
nhà bạt
a canvas-tent
mui xe bằng vải bạt
a canvas car top
cymbal
postface afterword
afterword, epilogue
box on the ear; slap in the face
động từ
to buffet adrift
chiếc thuyền bị sóng đánh bạt đi
The boat was buffeted adrift
mỗi người bạt đi một nơi
each was buffeted adrift in a different direction
level
bạt núi ngăn sông
level the mountain and curb the river
tính từ
(thông thường) careless, negligent, rash, reckless



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.