Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bạo ngược



adj
Wickedly cruel
những hành động bạo ngược dã man của quân đội Quốc xã trong thời Đệ nhị thế chiến nazist troops' wickedly cruel and savage deeds in the Second World War

[bạo ngược]
tính từ
wickedly cruel
những hành động bạo ngược dã man của quân đội Quốc xã trong thời Đệ nhị thế chiến
nazist troops' wickedly cruel and savage deeds in the Second World War
như bạo nghịch



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.