Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)




noun
Butter
bánh mì phết bơ Bread spread with butter, bread and butter
bơ thừa sữa cặn, cơm thừa canh cặn table leavings (left to hirelings)
ống bơ measure (made of an empty condensed milk tin)
adj
Cold
vẫn cứ bơ đi không buồn để ý to remain cold and not pay any attention

[bơ]
danh từ.
butter
bánh mì phết bơ
Bread spread with butter, bread and butter
bơ thừa sữa cặn, cơm thừa canh cặn
table leavings (left to hirelings)
ống bơ
measure (made of an empty condensed milk tin)
cây bơ
avocado tree
tính từ
cold
vẫn cứ bơ đi không buồn để ý
to remain cold and not pay any attention
(thân mật) shameless; barefaced, brazen-faced, brazen
tỉnh bơ
ignore
cầu bơ cầu bất
be a vagrant
mặt cứ bơ đi
be barefaced



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.