Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bõ bèn


[bõ bèn]
tính từ, động từ
(To be) worth-while
câu suốt buổi, được từng ấy thì chẳng bõ bèn gì
a small catch like that for a whole afternoon's fishing is not worth while
(To be) adequate, (to be) sufficient
cần rất nhiều mà chỉ được bấy nhiêu thì bõ bèn gì
the requirement is great, but such a supply is inadequate indeed
be worth the trouble (used with the negative)



tính từ, động từ
(To be) worthwhile
câu suốt buổi, được từng ấy thì chẳng bõ bèn gì a small catch like that for a whole afternoon's fishing is not worth while
(To be) adequate, (to be) sufficient
cần rất nhiều mà chỉ được bấy nhiêu thì bõ bèn gì the requirement is great, but such a supply is inadequate indeed


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.