Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bóp chết



verb
To quell, to crush

[bóp chết]
to quell; to crush; to strangle; to choke to death
Sự đàn áp của bọn thực dân không bóp chết được phong trào cách mạng ở thuộc địa
The colonialists' repression was unable to quell the revolutionary movement in the colonies



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.