Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bóp



verb
To crush with fingers, to press with one's hand
bóp nát quả cam to crush an orange in one's hand
To press, to put on, to apply
bóp phanh to put on brakes
To sound
bóp còi ô tô to sound a car horn
bóp chuông xe đạp to sound a bicycle bell

[bóp]
động từ.
to crush with fingers, to press with one's hand
bóp nát quả cam
to crush an orange in one's hand
to press, to put on, to apply, to squeeze
bóp phanh
to put on brakes
to sound
bóp còi ô tô
to sound a car horn
bóp chuông xe đạp
to sound a bicycle bell
massage; apply massage to
danh từ
post police station
bóp gác
sentry-box
wallet



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.