Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bí danh



noun
Alias, code name
đặt bí danh cho đơn vị to give a code name to an army unit

[bí danh]
alias; code name
Dùng bí danh để hoạt động trong vùng địch
To use an alias when active in the enemy area; to be active in the enemy area under an alias
Đặt bí danh cho một đơn vị quân đội
To give a code name to an army unit



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.