Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bê bết



adj
Smeared all over, splashed all over
quần áo bê bết dầu mỡ clothes smeared all over with oil and grease
lấm bê bết từ đầu đến chân splashed (with mud...) all over from head to foot
At a standstill, stagnant
công việc bê bết vì không có người điều khiển the work is at a standstill for lack of leadership

[bê bết]
smeared all over; splashed all over; covered with...
Quần áo bê bết dầu mỡ
Clothes smeared all over with oil and grease
Người hắn bê bết máu
He was covered with blood
Lấm bê bết từ đầu đến chân
To be splashed (with mud...) all over from head to foot
at a standstill; stagnant
Công việc bê bết vì không có người điều khiển
The work is at a standstill for lack of leadership
upside-down; in a mess



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.