Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bèn



adv
Then
thấy không khí nặng nề quá, anh ta bèn nói đùa một câu as he noticed that the atmosphere was quite strained, he then cracked a joke

[bèn]
phó từ
to do instantly, immediately; then, thereupon; and subsequently
thấy không khí nặng nề quá, anh ta bèn nói đùa một câu
as he noticed that the atmosphere was quite strained, he then cracked a joke



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.