Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bài xích



verb
To boycott, to ostracise
bài xích hàng ngoại nhập to boycott foreign imports
anh ta bị các đồng nghiệp bài xích vì đã từ chối không ủng hộ cuộc bãi công he is ostracised by his colleagues for refusing to support the strike

[bài xích]
to boycott; to ostracise
Bài xích hàng ngoại nhập
To boycott imports
Anh ta bị các đồng nghiệp bài xích vì đã từ chối ủng hộ cuộc bãi công
he is ostracised by his colleagues for refusing to support the strike



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.