Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bài trừ



verb
To abolish, to eradicate
bài trừ hủ tục to abolish unsound customs
bài trừ mê tín to abolish superstitions
những cố gắng nhằm bài trừ tận gốc nạn mại dâm attempts to eradicate prostitution

[bài trừ]
to abolish; to eradicate; to extirpate; to liquidate; to get rid of...
Bài trừ hủ tục
To abolish unsound customs
Bài trừ mê tín dị đoan
To abolish superstitions
Những cố gắng nhằm bài trừ tận gốc nạn mại dâm
Attempts to eradicate prostitution



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.