Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
avenge




avenge
[ə'vendʒ]
ngoại động từ
trả thù, báo thù
to avenge oneself
trả thù (báo thù, rửa nhục) cho chính mình
I must avenge myself at any cost
tôi phải trả thù (cho tôi) bằng mọi giá
to be avenged
rửa được mối thù, trả được mối thù
I have been avenged
tôi đã rửa được mối thù, tôi đã rửa được mối nhục
to avenge sb
trả thù (báo thù) cho ai
my father has been avenged by my brother
anh tôi đã rửa được mối thù cho cha tôi, anh tôi đã rửa nhục cho cha tôi
An makes up his mind to avenge his compatriots
An quyết tâm trả thù cho đồng bào mình
to avenge oneself on sb for sth
trả thù ai vì người ấy đã làm gì
prisoners avenge themselves on the jailer for having tortured them cruelly
các tù nhân trả thù tên cai ngục đã từng tra tấn họ một cách tàn bạo


/ə'vendʤ/

ngoại động từ
trả thù, báo thù
to avenge oneself trả thù, rửa nhục
to be avenged trả được thù, rửa được nhục
to avenge somebody báo thù cho ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "avenge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.