Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
astray




astray
[ə'strei]
phó từ
chệch khỏi con đường hay hướng đúng
the misleading sign led me astray
cái dấu hiệu chỉ sai khiến tôi lạc đường
he had been led astray by undesirable friends
hắn bị đám bạn bè bất hảo dẫn đi lầm đường lạc lối
to go astray
bị bỏ lẫn, bị thất lạc; (nghĩa bóng) lầm đường lạc lối
Have you seen my book? It seems to have gone astray
Anh có thấy cuốn sách của tôi không? Hình như nó lạc đâu mất rồi


/ə'strei/

phó từ & tính từ
lạc đường, lạc lối
to go astray đi lạc đường, lạc lối; (nghĩa bóng) đi vào con đường lầm lạc

Related search result for "astray"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.