Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
assist





assist
[ə'sist]
ngoại động từ
(to assist somebody in / with something, to assist somebody in doing something) giúp đỡ, trợ lý, cộng sự
The head teacher's deputy assists with many of his duties
ông hiệu phó giúp ông hiệu trưởng trong nhiều nhiệm vụ
Two men are assisting the police in their enquiries
Hai người đang cộng sự với cảnh sát trong công cuộc điều tra
You will be required to assist Mrs Smith in preparing a report
Yêu cầu anh giúp bà Smith chuẩn bị một bản báo cáo
nội động từ
(to assist at / in something) có mặt tại hoặc tham dự cái gì
to assist at a ceremony
dự một buổi lễ



giúp đỡ, tương trợ

/ə'sist/

ngoại động từ
giúp, giúp đỡ
to assist someone in doing something giúp ai làm việc gì

nội động từ
dự, có mặt
to assist at a ceremony dự một buổi lễ
to assist in tham gia

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "assist"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.