Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
asquint




asquint
[ə'skwint]
phó từ
nghiêng, xiên, lé (nhìn...)
to look asquint
nhìn nghiêng, nhìn lé (thường) là do mắt lác


/ə'skwint/

phó từ
nghiêng, xiên, lé (nhìn...)
to look asquint nhìn nghiêng, nhìn lé (thường là do mắt lác)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "asquint"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.