Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
aside




aside
[ə'said]
phó từ
về một bên, sang một bên
stand aside and let these people pass
hãy đứng sang một bên để mấy người này đi qua
he took me aside to tell me of his wife's illness
anh ta kéo tôi sang một bên để nói cho tôi biết bệnh tình của vợ anh ta
you must put aside any idea of a holiday this year
anh phải gác sang một bên cái ý định đi nghỉ năm nay
to pull the curtain aside
kéo rèm sang một bên
để dành, dự trữ
to set aside some money for one's retirement
dành dụm một ít tiền phòng hờ lúc về hưu
please put this jumper aside for me
hãy để cái áo ngoài này sang một bên cho tôi
danh từ
(sân khấu) những lời nói của một diễn viên nhằm cho khán giả nghe thấy nhưng không để cho các nhân vật khác trên sân khấu nghe thấy; lời nói một mình
nhận xét ngẫu nhiên
I mention it only as an aside
tôi nêu lên điều đó chỉ là một nhận xét ngẫu nhiên thôi
giới từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngoài ra, trừ ra
aside from the legitimate wife, he also has two concubines
ngoài bà vợ chính thức ra, ông ta còn có hai bà vợ lẻ nữa


/ə'said/

phó từ
về một bên, sang một bên
to stand aside đứng sang một bên
riêng ra
to speak aside nói nhỏ, nói riêng (cho người khác khỏi nghe thấy) !aside from
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngoài ra, trừ ra

danh từ
(sân khấu) lời nói một mình; lời nói riêng (không để cho diễn viên khác nghe thấy)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "aside"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.