Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ash





ash
[æ∫]
danh từ
(số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)
to reduce (burn) something to ashes
đốt vật gì thành tro
(số nhiều) tro hoả táng
to lay in ashes
đốt ra tro, đốt sạch
to turn to dust and ashes
tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng...)
to rake over old ashes
gợi lại những kỷ niệm không vui, khơi lại đống tro tàn
sackcloth and ashes
dấu hiệu của sự sám hối hay sự tang tóc
danh từ
(thực vật học) cây tần bì
the Ashes
giải thưởng tượng trưng trao cho đội thắng cuộc sau một loạt trận đấu crickê giữa Anh và úc


/æʃ/

danh từ
((thường) số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)
to reduce (burn) something to ashes đốt vật gì thành tro
(số nhiều) tro hoả táng !to lay in ashes
đốt ra tro, đốt sạch !to turn to dust and ashes
tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng...)

danh từ
(thực vật học) cây tần bì

Related search result for "ash"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.