Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
arrangement




arrangement
[ə'reindʒmənt]
danh từ
sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt
(số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị
to make one's own arrangements
tự thu xếp
sự dàn xếp, sự hoà giải
to come to an arrangement
đi đến chỗ dàn xếp, đi đến chỗ hoà giải
to make arrangements with somebody
dàn xếp với ai
sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch...); bản cải tiến, bản soạn lại
(toán học) sự chỉnh hợp
(kỹ thuật) sự lắp ráp



sự sắp xếp, chỉnh hợp

/ə'reindʤmənt/

danh từ
sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt
((thường) số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị
to make one's own arrangements tự thu xếp
sự dàn xếp, sự hoà giải
to come to on an arrangement đi đến chỗ dàn xếp, đi đến chỗ hoà giải
to make arrangements with somebody dàn xếp với ai
sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch...); bản cải tiến, bản soạn lại
(toán học) sự chỉnh hợp
(kỹ thuật) sự lắp ráp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "arrangement"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.